Sorry, you need to enable JavaScript to visit this website.
Share this Bài viết
X
Logo WHO

Cách đọc cân nặng cho bé 0-5 tuổi

 

Mẹ hãy tham khảo tiêu chuẩn về Cân nặng của trẻ từ 0-5 tuổi theo số liệu mới nhất của Tổ chức Y tế Thế giới WHO trong bảng dưới đây nhé.

Thứ sáu, 12 Th 1 2018


x<-2SD: Cân nặng thấp hơn so với chuẩn
-2SD<x<+2SD: Cân nặng đạt chuẩn (Median: Cân nặng chuẩn)
x>+2SD: Cân nặng cao hơn chuẩn

Chiều dài theo tuổi (Z-scores) Bé Trai  Bé Gái
Tháng -3SD -2SD -1SD Trung Bình +1SD +2SD +3SD -3SD -2SD -1SD Trung Bình +1SD +2SD +3SD
0:0 2.1 2.5 2.9 3.3 3.9 4.4 5 2 2.4 2.8 3.2 3.7 4.2 4.8
0:1 2.9 3.4 3.9 4.5 5.1 5.8 6.6 2.7 3.2 3.6 4.2 4.8 5.5 6.2
0:2 3.8 4.3 4.9 5.6 6.3 7.1 8 3.4 3.9 4.5 5.1 5.8 6.6 7.5
0:3 4.4 5 5.7 6.4 7.2 8 9 4 4.5 5.2 5.8 6.6 7.5 8.5
0:4 4.9 5.6 6.2 7 7.8 8.7 9.7 4.4 5 5.7 6.4 7.3 8.2 9.3
0:5 5.3 6 6.7 7.5 8.4 9.3 10.4 4.8 5.4 6.1 6.9 7.8 8.8 10
0:6 5.7 6.4 7.1 7.9 8.8 9.8 10.9 5.1 5.7 6.5 7.3 8.2 9.3 10.6
0:7 5.9 6.7 7.4 8.3 9.2 10.3 11.4 5.3 6 6.8 7.6 8.6 9.8 11.1
0:8 6.2 6.9 7.7 8.6 9.6 10.7 11.9 5.6 6.3 7 7.9 9 10.2 11.6
0:9 6.4 7.1 8 8.9 9.9 11 12.3 5.8 6.5 7.3 8.2 9.3 10.5 12
0:10 6.6 7.4 8.2 9.2 10.2 11.4 12.7 5.9 6.7 7.5 8.5 9.6 10.9 12.4
0:11 6.8 7.6 8.4 9.4 10.5 11.7 13 6.1 6.9 7.7 8.7 9.9 11.2 12.8
1:0 6.9 7.7 8.6 0.6 10.8 12 13.3 6.3 7 7.9 8.9 10.1 11.5 13.1
1:1 7.1 7.9 8.8 9.9 11 12.3 13.7 6.4 7.2 8.1 9.2 10.4 11.8 13.5
1:2 7.2 8.1 9 10.1 11.3 12.6 14 6.6 7.4 8.3 9.4 10.6 12.1 13.8
1:3 7.4 8.3 9.2 10.3 11.5 12.8 14.3 6.7 7.6 8.5 9.6 10.9 12.4 14.1
1:4 7.5 8.4 9.4 10.5 11.7 13.1 14.6 6.9 7.7 8.7 9.8 11.1 12.6 14.5
1:5 7.7 8.6 9.6 10.7 12 13.4 14.9 7 7.9 8.9 10 11.4 12.9 14.8
1:6 7.8 8.8 9.8 10.9 12.2 13.7 15.3 7.2 8.1 9.1 10.2 11.6 13.2 15.1
1:7 8 8.9 10 11.1 12.5 13.9 15.6 7.3 8.2 9.2 10.4 11.8 13.5 15.4
1:8 8.1 9.1 10.1 11.3 12.7 14.2 15.9 7.5 8.4 9.4 10.6 12.1 13.7 15.7
1:9 8.2 9.2 10.3 11.5 12.9 14.5 16.2 7.6 8.6 9.6 10.9 12.3 14 16
1:10 8.4 9.4 10.5 11.8 13.2 14.7 16.5 7.8 8.7 9.8 11.1 12.5 14.3 16.4
1:11 8.5 9.5 10.7 12 13.4 15 16.8 7.9 8.9 10 11.3 12.8 14.6 16.7
2:0 8.6 9.7 10.8 12.2 13.6 15.3 17.1 8.1 9 10.2 11.5 13 14.8 17
2:1 8.8 9.8 11 12.4 13.9 15.5 17.5 8.2 9.2 10.3 11.7 13.3 15.1 17.3
2:2 8.9 10 11.2 12.5 14.1 15.8 17.8 8.4 9.4 10.5 11.9 13.5 15.4 17.7
2:3 9 10.1 11.3 12.7 14.3 16.1 18.1 8.5 9.5 10.7 12.1 13.7 15.7 18
2:4 9.1 10.2 11.5 12.9 14.5 16.3 18.4 8.6 9.7 10.9 12.3 14 16 18.3
2:5 9.2 10.4 11.7 13.1 14.8 16.6 18.7 8.8 9.8 11.1 12.5 14.2 16.2 18.7
2:6 9.4 10.5 11.8 13.3 15 16.9 19 8.9 10 11.2 12.7 14.4 16.5 19
2:7 9.5 10.7 12 13.5 15.2 17.1 19.3 9 10.1 11.4 12.9 14.7 16.8 19.3
2:8 9.6 10.8 12.1 13.7 15.4 17.4 19.6 9.1 10.3 11.6 13.1 14.9 17.1 19.6
2:9 9.7 10.9 12.3 13.8 15.6 17.6 19.9 9.3 10.4 11.7 13.3 15.1 17.3 20
2:10 9.8 11 12.4 14 15.8 17.8 20.2 9.4 10.5 11.9 13.5 15.4 17.6 20.3
2:11 9.9 11.2 12.6 14.2 16 18.1 20.4 9.5 10.7 12 13.7 15.6 17.9 20.6
3:0 10 11.3 12.7 14.3 16.2 18.3 20.7 9.6 10.8 12.2 13.9 15.8 18.1 20.9
3:1 10.1 11.4 12.9 14.5 16.4 18.6 21 9.7 10.9 12.4 14 16 18.4 21.3
3:2 10.2 11.5 13 14.7 16.6 18.8 21.3 9.8 11.1 12.5 14.2 16.3 18.7 21.6
3:3 10.3 11.6 13.1 14.8 16.8 19 21.6 9.9 11.2 12.7 14.4 16.5 19 22
3:4 10.4 11.8 13.3 15 17 19.3 21.9 10.1 11.3 12.8 14.6 16.7 19.2 22.3
3:5 10.5 11.9 13.4 15.2 17.2 19.5 22.1 10.2 11.5 13 14.8 16.9 19.5 22.7
3:6 10.6 12 13.6 15.3 17.4 19.7 22.4 10.3 11.6 13.1 15 17.2 19.8 23
3:7 10.7 12.1 13.7 15.5 17.6 20 22.7 10.4 11.7 13.3 15.2 17.4 20.1 23.4
3:8 10.8 12.2 13.8 15.7 17.8 20.2 23 10.5 11.8 13.4 15.3 17.6 20.4 23.7
3:9 10.9 12.4 14 15.8 18 20.5 23.3 10.6 12 13.6 15.5 17.8 20.7 24.1
3:10 11 12.5 14.1 16 18.2 20.7 23.6 10.7 12.1 13.7 15.7 18.1 20.9 24.5
3:11 11.1 12.6 14.3 16.2 18.4 20.9 23.9 10.8 12.2 13.9 15.9 18.3 21.2 24.8
4:0 11.2 12.7 14.4 16.3 18.6 21.2 24.2 10.9 12.3 14 16.1 18.5 21.5 25.2
4:1 11.3 12.8 14.5 16.5 18.8 21.4 24.5 11 12.4 14.2 16.3 18.8 21.8 25.5
4:2 11.4 12.9 14.7 6.7 19 21.7 24.8 11.1 12.6 14.3 16.4 19 22.1 25.9
4:3 11.5 13.1 14.8 16.8 19.2 21.9 25.1 11.2 12.7 14.5 16.6 19.2 22.4 26.3
4:4 11.6 13.2 15 17 19.4 22.2 25.4 11.3 12.8 14.6 16.8 19.4 22.6 26.6
4:5 11.7 13.3 15.1 17.2 19.6 22.4 25.7 11.4 12.9 14.8 17 19.7 22.9 27
4:6 11.8 13.4 15.2 17.3 19.8 22.7 26 11.5 13 14.9 17.2 19.9 23.2 27.4
4:7 11.9 13.5 15.4 17.5 20 22.9 26.3 11.6 13.2 15.1 17.3 20.1 23.5 27.7
4:8 12 13.6 15.5 17.7 20.2 23.2 26.6 11.7 13.3 15.2 17.5 20.3 23.8 28.1
4:9 12.1 13.7 15.6 17.8 20.4 23.4 26.9 11.8 13.4 15.3 17.7 20.6 24.1 28.5
4:10 12.2 13.8 15.8 18 20.6 23.7 27.2 11.9 13.5 15.5 17.9 20.8 24.4 28.8
4:11 12.3 14 15.9 18.2 20.8 23.9 27.6 12 13.6 15.6 18 21 24.6 29.2
5:0 12.4 14.1 16 18.3 21 24.2 27.9 12.1 13.7 15.8 18.2 21.2 24.9 29.5

CHẾ ĐỘ ĂN CHO BÉ THEO LỨA TUỔI

Trẻ từ 0 – 6 tháng tuổi:

  • Bú mẹ hoàn toàn theo nhu cầu.

  • Không cần uống thêm bất cứ thứ nước gì khác.


Trẻ từ 7 tháng tới 9 tháng tuổi:

  • Bú mẹ nhiều lần trong ngày (nếu uống sữa công thức hoàn toàn cần 700 – 800 ml/ngày)

  • Ăn dặm bột từ lỏng tới sệt: 2 bữa/ngày (mỗi bữa từ 30 ml lúc mới bắt đầu, tăng dần lên1/2 chén – 2/3 chén/ bữa)

    Thành phần trong 1 chén bột chuẩn 200 ml: 20 g gạo; 20 g thịt, cá, tôm, trứng…; 20 g rau củ; 2 mcf dầu thực vật

  • Nước trái cây hoặc trái cây mềm: 1-2 lần/ngày (50 – 100 ml)


Trẻ từ 10 tháng tới 24 tháng tuổi

  • Cháo sệt - đặc: 3 bữa/ngày (mỗi bữa từ 2/3 – 1 chén)

    Thành phần trong 1 chén cháo chuẩn: 30 g gạo; 30 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 20 -30 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ

  • Tiếp tục bú mẹ nhiều lần trong ngày hoặc uống thêm sữa công thức, sữa tươi (khi trên 1 tuổi), ăn sữa chua, phô mai, váng sữa…500 – 700 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (50-150 mg)

    Trẻ từ 3 – 5 tuổi

  • 3 bữa chính: cơm, cháo, phở, mì, nui, hủ tiếu…

    Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 40 – 50 g gạo; 30 – 40 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 50 - 60 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ

  • Thêm 3 bữa phụ: sữa công thức, sữa tươi, sữa chua, phô mai, váng sữa… 500 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (100-150 mg)

    Trẻ từ 6 – 10 tuổi

  • 3 bữa chính: cơm, cháo, phở, mì, nui, hủ tiếu…

    Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 50 – 100 g gạo; 40 – 60 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 50 - 100 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ.

  • Thêm 3 bữa phụ: sữa tươi, sữa chua, phô mai, váng sữa… 500 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (150-200 mg)

    Trẻ từ 11 – 18 tuổi

  • Chế độ ăn uống như 6 – 10 tuổi

  • Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 100 - 150 g gạo; 60 – 80 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 100 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ.

Xem thêm

Tham gia Câu lạc bộ Nestlé Baby

Chỉ với 1 bước đăng ký đơn giản, bạn sẽ được cập nhật nhiều bí quyết giúp nuôi dạy con yêu ngày một khỏe mạnh và thông minh hơn.

  • Dinh dưỡng cho bé
  • Ứng dụng hữu ích
  • Hỏi đáp với chuyên gia của Nestlé
  • Ưu đãi hấp dẫn

Khởi đầu ngay!

Nội dung liên quan