Sorry, you need to enable JavaScript to visit this website.
Tìm kiếm
Bạn đã đăng ký thành viên chưa? Đăng ký thành viên
Share this Bài viết
X
Logo WHO

Cách đọc cân nặng cho bé 5-10 tuổi

 

Mẹ hãy tham khảo tiêu chuẩn về Cân nặng của trẻ từ 5-10 tuổi theo số liệu mới nhất của Tổ chức Y tế Thế giới WHO trong bảng dưới đây nhé.

Thứ sáu, 12 Th 1 2018


x<-2SD: Cân nặng thấp hơn so với chuẩn
-2SD<x<+2SD: Cân nặng đạt chuẩn (Median: Cân nặng chuẩn)
x>+2SD: Cân nặng cao hơn chuẩn

Chiều dài theo tuổi (Z-scores) Bé Trai  Bé Gái
Tháng -3SD -2SD -1SD Trung Bình +1SD +2SD +3SD -3SD -2SD -1SD Trung Bình +1SD +2SD +3SD
5:1 12.7 14.4 16.3 18.5 21.1 24.2 27.8 12.4 14 15.9 18.3 21.2 24.8 29.5
5:2 12.8 14.5 16.4 18.7 21.3 34.4 28.1 12.5 14.1 16 18.4 21.4 25.1 29.8
5:3 13 14.6 16.6 18.9 21.5 24.7 28.4 12.6 14.2 16.2 18.6 21.6 25.4 30.2
5:4 13.1 14.8 16.7 19 21.7 24.9 28.8 12.7 14.3 16.3 18.8 21.8 25.6 30.5
5:5 13.2 14.9 16.9 19.2 22 25.2 29.1 12.8 14.4 16.5 19 22 25.9 30.9
5:6 13.3 15 17 19.4 22.2 25.5 29.4 12.9 14.6 16.6 19.1 22.2 26.2 31.3
5:7 13.4 15.2 17.2 19.6 22.4 25.7 29.8 13 14.7 16.8 19.3 22.5 26.5 31.6
5:8 13.6 15.3 17.4 19.8 22.6 26 30.1 13.1 14.8 16.9 19.5 22.7 26.7 32
5:9 13.7 15.4 17.5 19.9 22.8 26.3 30.4 13.2 14.9 17 19.6 22.9 27 32.3
5:10 13.8 15.6 17.7 20.1 23.1 26.6 30.8 13.3 15 17.1 19.8 23.1 27.3 32.7
5:11 13.9 15.7 17.8 20.3 23.3 26.8 31.2 13.4 15.2 17.3 20 23.3 27.6 33.1
6:0 14.1 15.9 18 20.5 23.5 27.1 31.5 13.5 15.3 17.5 20.2 23.5 27.8 33.4
6:1 14.2 16 18.2 20.7 23.7 27.4 31.9 13.6 15.4 17.6 20.3 23.8 28.1 33.8
6:2 14.3 16.2 18.3 20.9 24 27.7 32.2 13.7 15.5 17.8 20.5 24 28.4 34.2
6:3 14.5 16.3 18.5 21.1 24.2 28 32.6 13.8 15.6 17.9 20.7 24.2 28.7 34.6
6:4 14.6 16.5 18.7 21.4 24.4 28.3 33 13.9 15.8 18 20.9 24.4 29 35
6:5 14.7 16.6 18.8 21.5 24.7 28.6 33.3 14 15.9 18.2 21 24.6 29.3 35.4
6:6 14.9 16.8 19 21.7 24.9 28.9 33.7 14.1 16 18.3 21.2 24.9 29.6 35.8
6:7 15 16.9 19.2 21.9 25.2 29.2 34.1 14.2 16.1 18.5 21.4 25.1 29.9 36.2
6:8 15.1 17.1 19.3 22.1 25.4 29.5 34.5 14.3 16.3 18.6 21.6 25.3 30.2 36.6
6:9 15.3 17.2 19.5 22.3 25.6 29.8 34.9 14.4 16.4 18.8 21.8 25.6 30.5 37
6:10 15.4 17.4 19.7 22.5 25.9 30.1 35.3 14.5 16.5 18.9 22 25.8 30.8 37.4
6:11 15.5 17.5 19.9 22.7 26.1 30.4 35.7 14.6 16.6 19.1 22.2 26.1 31.1 37.8
7:0 15.7 17.7 20 22.9 26.4 30.7 36.1 14.8 16.8 19.3 22.4 26.3 31.4 38.3
7:1 15.8 17.8 20.2 23.1 26.6 31 36.5 14.9 16.9 19.4 22.6 26.6 31.8 38.7
7:2 15.9 18 20.4 23.3 26.9 31.3 36.9 15 17.1 19.6 22.8 26.8 32.1 39.2
7:3 16.1 18.1 20.6 23.5 27.1 31.7 37.4 15.1 17.2 19.8 23 27.1 32.5 39.6
7:4 16.2 18.3 20.7 23.7 27.4 32 37.8 15.2 17.3 19.9 23.2 27.4 32.8 40.1
7:5 16.3 18.4 20.9 23.9 27.7 32.3 38.2 15.4 17.5 20.1 23.4 27.6 33.1 40.6
7:6 16.5 18.6 21.1 24.1 27.9 32.6 38.7 15.5 17.6 20.3 23.6 27.9 33.5 41.1
7:7 16.6 18.7 21.3 24.3 28.2 33 39.1 15.6 17.8 20.5 23.9 28.2 33.9 41.5
7:8 16.7 18.9 21.4 24.6 28.4 33.3 39.6 15.7 17.9 20.7 24.1 28.5 34.2 42
7:9 16.9 19 21.6 24.8 28.7 33.7 40.1 15.9 18.1 20.9 24.3 28.8 34.6 42.6
7:10 17 19.2 21.8 25 29 34 40.5 16 18.3 21 24.5 29.1 35 43.1
7:11 17.1 19.3 22 25.2 29.2 34.4 41 16.2 18.4 21.2 24.8 29.4 35.4 43.6
8:0 17.3 19.5 22.1 25.4 29.5 34.7 41.5 16.3 18.6 21.4 25 29.7 35.8 44.1
8:1 17.4 19.6 22.3 25.6 29.8 35.1 42 16.4 18.8 21.6 25.3 30 36.2 44.7
8:2 17.5 19.8 22.5 25.9 30.1 35.5 42.5 16.6 18.9 21.8 25.5 30.3 36.6 45.2
8:3 17.7 19.9 22.7 26.1 30.3 35.8 43.1 16.7 19.1 22 25.8 30.6 37 45.8
8:4 17.8 20.1 22.9 26.3 30.6 36.2 43.6 16.9 19.3 22.3 26 30.9 37.4 46.3
8:5 17.9 20.2 23 26.5 30.9 36.6 44.1 17 19.5 22.5 26.3 31.2 37.8 46.9
8:6 18.1 20.4 23.2 26.7 31.2 37 44.7 17.2 19.6 22.7 26.6 31.6 38.3 47.5
8:7 18.2 20.5 23.4 27 31.5 37.4 45.2 17.3 19.8 22.9 26.8 31.9 38.7 48.1
8:8 18.3 20.7 23.6 27.2 31.8 37.8 45.8 17.5 20 23.1 27.1 32.2 39.1 48.7
8:9 18.4 20.8 23.8 27.4 32.1 38.2 46.4 17.7 20.2 23.3 27.4 32.6 39.6 49.3
8:10 18.6 21 23.9 27.6 32.4 38.6 47 17.8 20.4 23.6 27.6 32.9 40 49.9
8:11 18.7 21.2 24.1 27.9 32.7 39 47.6 18 20.6 23.8 27.9 33.3 40.5 50.5
9:0 18.8 21.3 24.3 28.1 33 39.4 48.2 18.1 20.8 24 28.2 33.6 41 51.1
9:1 18.9 21.4 24.5 28.3 33.3 39.9 48.8 18.3 21 24.3 28.5 34 41.4 51.8
9:2 19.1 21.6 24.7 28.6 33.6 40.3 49.5 18.5 21.2 24.5 28.8 34.4 41.9 52.4
9:3 19.2 21.7 24.9 38.8 33.9 40.7 50.1 18.7 21.4 24.7 29.1 34.7 42.4 53.1
9:4 19.3 21.9 25.1 29.1 34.3 41.2 50.8 18.8 21.6 25 29.4 35.1 42.9 53.7
9:5 19.5 22.1 25.3 29.3 34.6 41.7 51.5 19 21.8 25.2 29.7 35.5 43.3 54.4
9:6 19.6 22.2 25.5 29.6 34.9 42.1 52.1 19.2 22 25.5 30 35.9 43.8 55
9:7 19.7 22.4 25.7 29.8 35.3 42.6 52.8 19.4 22.2 25.7 30.3 36.2 44.3 55.7
9:8 19.9 22.5 25.9 30.1 35.6 43.1 53.5 19.5 22.4 26 30.6 36.6 44.8 56.4
9:9 20 22.7 26.1 30.4 36 43.5 54.2 19.7 22.6 26.2 30.9 37 45.3 57.1
9:10 20.1 22.9 26.3 30.6 36.3 44 55 19.9 22.8 26.5 31.2 37.4 45.8 57.8
9:11 20.3 23 26.5 30.9 36.7 44.5 55.7 20.1 23 26.8 31.5 37.8 46.4 58.5
10:0 20.4 23.2 26.7 31.2 37 45 56.4 20.3 23.3 27 31.9 38.2 46.9 59.2

CHẾ ĐỘ ĂN CHO BÉ THEO LỨA TUỔI

Trẻ từ 0 – 6 tháng tuổi:

  • Bú mẹ hoàn toàn theo nhu cầu.

  • Không cần uống thêm bất cứ thứ nước gì khác.


Trẻ từ 7 tháng tới 9 tháng tuổi:

  • Bú mẹ nhiều lần trong ngày (nếu uống sữa công thức hoàn toàn cần 700 – 800 ml/ngày)

  • Ăn dặm bột từ lỏng tới sệt: 2 bữa/ngày (mỗi bữa từ 30 ml lúc mới bắt đầu, tăng dần lên1/2 chén – 2/3 chén/ bữa)

    Thành phần trong 1 chén bột chuẩn 200 ml: 20 g gạo; 20 g thịt, cá, tôm, trứng…; 20 g rau củ; 2 mcf dầu thực vật

  • Nước trái cây hoặc trái cây mềm: 1-2 lần/ngày (50 – 100 ml)


Trẻ từ 10 tháng tới 24 tháng tuổi

  • Cháo sệt - đặc: 3 bữa/ngày (mỗi bữa từ 2/3 – 1 chén)

    Thành phần trong 1 chén cháo chuẩn: 30 g gạo; 30 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 20 -30 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ

  • Tiếp tục bú mẹ nhiều lần trong ngày hoặc uống thêm sữa công thức, sữa tươi (khi trên 1 tuổi), ăn sữa chua, phô mai, váng sữa…500 – 700 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (50-150 mg)

    Trẻ từ 3 – 5 tuổi

  • 3 bữa chính: cơm, cháo, phở, mì, nui, hủ tiếu…

    Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 40 – 50 g gạo; 30 – 40 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 50 - 60 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ

  • Thêm 3 bữa phụ: sữa công thức, sữa tươi, sữa chua, phô mai, váng sữa… 500 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (100-150 mg)

    Trẻ từ 6 – 10 tuổi

  • 3 bữa chính: cơm, cháo, phở, mì, nui, hủ tiếu…

    Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 50 – 100 g gạo; 40 – 60 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 50 - 100 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ.

  • Thêm 3 bữa phụ: sữa tươi, sữa chua, phô mai, váng sữa… 500 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (150-200 mg)

    Trẻ từ 11 – 18 tuổi

  • Chế độ ăn uống như 6 – 10 tuổi

  • Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 100 - 150 g gạo; 60 – 80 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 100 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ.

Xem thêm

Tham gia Câu lạc bộ Nestlé Baby

Chỉ với 1 bước đăng ký đơn giản, bạn sẽ được cập nhật nhiều bí quyết giúp nuôi dạy con yêu ngày một khỏe mạnh và thông minh hơn.

  • Dinh dưỡng cho bé
  • Ứng dụng hữu ích
  • Hỏi đáp với chuyên gia của Nestlé
  • Ưu đãi hấp dẫn

Khởi đầu ngay!

Nội dung liên quan