Sorry, you need to enable JavaScript to visit this website.
Tìm kiếm
Bạn đã đăng ký thành viên chưa? Đăng ký thành viên
Share this Bài viết
X
Logo WHO

Cách đọc chiều cao cho bé 2-5 tuổi

 

Mẹ hãy tham khảo tiêu chuẩn về Chiều cao của trẻ từ 2-5 tuổi theo số liệu mới nhất của Tổ chức Y tế Thế giới WHO trong bảng dưới đây nhé.

Thứ sáu, 12 Th 1 2018


x<-2SD: Chiều cao thấp hơn so với chuẩn
-2SD<x<+2SD: Chiều cao đạt chuẩn (Median: Chiều cao chuẩn)
x>+2SD: Chiều cao cao hơn chuẩn

Chiều dài theo tuổi (Z-scores) Bé Trai  Bé Gái
Tháng -3SD -2SD -1SD Trung Bình +1SD +2SD +3SD -3SD -2SD -1SD Trung Bình +1SD +2SD +3SD
Năm: tháng -3SD -2SD -1SD Trung Bình +1SD +2SD +3SD -3SD -2SD -1SD Trung Bình +1SD +2SD +3SD
2:0 78 81 84.1 87.1 90.2 93.2 96.3 76 79.3 82.5 85.7 88.9 92.2 95.4
2:1 78.6 81.7 84.9 88 91.1 94.2 97.3 76.8 80 83.3 86.6 89.9 93.1 96.4
2:2 79.3 82.5 85.6 88.8 92 95.2 98.3 77.5 80.8 84.1 87.4 90.8 94.1 97.4
2:3 79.9 83.1 86.4 89.6 92.9 96.1 99.3 78.1 81.5 84.9 88.3 91.7 95 98.4
2:4 80.5 83.8 87.1 90.4 93.7 97 100.3 78.8 82.2 85.7 89.1 92.5 96 99.4
2:5 81.1 84.5 87.8 91.2 94.5 97.9 101.2 79.5 82.9 86.4 89.9 93.4 96.9 100.3
2:6 81.7 85.1 88.5 91.9 95.3 98.7 102.1 80.1 83.6 87.1 90.7 94.2 97.7 101.3
2:7 82.3 85.7 89.2 92.7 96.1 99.6 103 80.7 84.3 87.9 91.4 95 98.6 102.2
2:8 82.8 86.4 89.9 93.4 96.9 100.4 103.9 81.3 84.9 88.6 92.2 95.8 99.4 103.1
2:9 83.4 86.9 90.5 94.1 97.6 101.2 104.8 81.9 85.6 89.3 92.9 96.6 100.3 103.9
2:10 83.9 87.5 91.1 94.8 98.4 102 105.6 82.5 86.2 89.9 93.6 97.4 101.1 104.8
2:11 84.4 88.1 91.8 95.4 99.1 102.7 106.4 83.1 86.8 90.6 94.4 98.1 101.9 105.6
3:0 85 88.7 92.4 96.1 99.8 103.5 107.2 83.6 87.4 91.2 95.1 98.9 102.7 106.5
3:1 85.5 89.2 93 96.7 100.5 104.2 108 84.2 88 91.9 95.7 99.6 103.4 107.3
3:2 86 89.8 93.6 97.4 101.2 105 108.8 84.7 88.6 92.5 96.4 100.3 104.2 108.1
3:3 86.5 90.3 94.2 98 101.8 105.7 109.5 85.3 89.2 93.1 97.1 101 105 108.9
3:4 87 90.9 94.7 98.6 102.5 106.4 110.3 85.8 89.8 93.8 97.7 101.7 105.7 109.7
3:5 87.5 91.4 95.3 99.2 103.2 107.1 111 86.3 90.4 94.4 98.4 102.4 106.4 110.5
3:6 88 91.9 95.9 99.9 103.8 107.8 111.7 86.8 90.9 95 99 103.1 107.2 111.2
3:7 88.4 92.4 96.4 100.4 104.5 108.5 112.5 87.4 91.5 95.6 99.7 103.8 107.9 112
3:8 88.9 93 97 101 105.1 109.1 113.2 87.9 92 96.2 100.3 104.5 108.6 112.7
3:9 89.4 93.5 97.5 101.6 105.7 109.8 113.9 88.4 92.5 96.7 100.9 105.1 109.3 113.5
3:10 89.8 94 98.1 102.2 106.3 110.4 114.6 88.9 93.1 97.3 101.5 105.8 110 114.2
3:11 90.3 94.4 98.6 102.8 106.9 111.1 115.2 89.3 93.6 97.9 102.1 106.4 110.7 114.9
4:0 90.7 94.9 99.1 103.3 107.5 111.7 115.9 89.8 94.1 98.4 102.7 107 111.3 115.7
4:1 91.2 95.4 99.7 103.9 108.1 112.4 116.6 90.3 94.6 99 103.3 107 1120 116.4
4:2 91.6 95.9 100.2 104.4 108.7 113 117.3 90.7 95.1 99.5 103.9 108.3 112.7 117.1
4:3 92.1 96.4 100.7 105 109.3 113.6 117.9 91.2 95.6 100.1 104.5 108.9 113.3 117.7
4:4 92.5 96.9 101.2 105.6 109.9 114.2 118.6 91.7 96.1 100.6 105 109.5 114 118.4
4:5 93 97.4 101.7 106.1 110.5 114.9 119.2 92.1 96.6 101.1 105.6 110.1 114.6 119.1
4:6 93.4 97.8 102.3 106.7 111.1 115.5 119.9 92.6 97.1 101.6 106.2 110.7 115.2 119.8
4:7 93.9 98.3 102.8 107.2 111.7 116.1 120.6 93 97.6 102.2 106.7 111.3 115.9 120.4
4:8 94.3 98.8 103.3 107.8 112.3 116.7 121.2 93.4 98.1 102.7 107.3 111.9 116.5 121.1
4:9 94.7 99.3 103.8 108.3 112.8 117.4 121.9 93.9 98.5 103.2 107.8 112.5 117.1 121.8
4:10 95.2 99.7 104.3 108.9 113.4 118 122.6 94.3 99 103.7 108.4 113 117.7 122.4
4:11 95.6 100.2 104.8 109.4 114 118.6 123.2 94.7 99.5 104.2 108.9 113.6 118.3 123.1
5:0 96.1 100.7 105.3 110 114.6 119.2 123.9 95.2 99.9 104.7 109.4 114.2 118.9 123.7

CHẾ ĐỘ ĂN CHO BÉ THEO LỨA TUỔI

Trẻ từ 0 – 6 tháng tuổi:

  • Bú mẹ hoàn toàn theo nhu cầu.

  • Không cần uống thêm bất cứ thứ nước gì khác.


Trẻ từ 7 tháng tới 9 tháng tuổi:

  • Bú mẹ nhiều lần trong ngày (nếu uống sữa công thức hoàn toàn cần 700 – 800 ml/ngày)

  • Ăn dặm bột từ lỏng tới sệt: 2 bữa/ngày (mỗi bữa từ 30 ml lúc mới bắt đầu, tăng dần lên1/2 chén – 2/3 chén/ bữa)

    Thành phần trong 1 chén bột chuẩn 200 ml: 20 g gạo; 20 g thịt, cá, tôm, trứng…; 20 g rau củ; 2 mcf dầu thực vật

  • Nước trái cây hoặc trái cây mềm: 1-2 lần/ngày (50 – 100 ml)


Trẻ từ 10 tháng tới 24 tháng tuổi

  • Cháo sệt - đặc: 3 bữa/ngày (mỗi bữa từ 2/3 – 1 chén)

    Thành phần trong 1 chén cháo chuẩn: 30 g gạo; 30 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 20 -30 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ

  • Tiếp tục bú mẹ nhiều lần trong ngày hoặc uống thêm sữa công thức, sữa tươi (khi trên 1 tuổi), ăn sữa chua, phô mai, váng sữa…500 – 700 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (50-150 mg)

    Trẻ từ 3 – 5 tuổi

  • 3 bữa chính: cơm, cháo, phở, mì, nui, hủ tiếu…

    Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 40 – 50 g gạo; 30 – 40 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 50 - 60 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ

  • Thêm 3 bữa phụ: sữa công thức, sữa tươi, sữa chua, phô mai, váng sữa… 500 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (100-150 mg)

    Trẻ từ 6 – 10 tuổi

  • 3 bữa chính: cơm, cháo, phở, mì, nui, hủ tiếu…

    Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 50 – 100 g gạo; 40 – 60 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 50 - 100 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ.

  • Thêm 3 bữa phụ: sữa tươi, sữa chua, phô mai, váng sữa… 500 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (150-200 mg)

    Trẻ từ 11 – 18 tuổi

  • Chế độ ăn uống như 6 – 10 tuổi

  • Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 100 - 150 g gạo; 60 – 80 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 100 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ.

Xem thêm

Tham gia Câu lạc bộ Nestlé Baby

Chỉ với 1 bước đăng ký đơn giản, bạn sẽ được cập nhật nhiều bí quyết giúp nuôi dạy con yêu ngày một khỏe mạnh và thông minh hơn.

  • Dinh dưỡng cho bé
  • Ứng dụng hữu ích
  • Hỏi đáp với chuyên gia của Nestlé
  • Ưu đãi hấp dẫn

Khởi đầu ngay!

Nội dung liên quan