Sorry, you need to enable JavaScript to visit this website.
Share this Bài viết
X
Logo WHO

Cách đọc chiều dài cho bé 0-2 tuổi

 

Mẹ hãy tham khảo tiêu chuẩn về Chiều dài của trẻ từ 0-2 tuổi theo số liệu mới nhất của Tổ chức Y tế Thế giới WHO trong bảng dưới đây nhé.

Thứ tư, 3 Th 1 2018


x<-2SD: Chiều dài thấp hơn so với chuẩn
-2SD<x<+2SD: Chiều dài đạt chuẩn (Median: Chiều dài chuẩn)
x>+2SD: Chiều dài dài hơn chuẩn

Chiều dài theo tuổi (Z-scores) Bé Trai  Bé Gái
Tháng -3SD -2SD -1SD Trung Bình +1SD +2SD +3SD -3SD -2SD -1SD Trung Bình +1SD +2SD +3SD
0:0 44.2 46.1 48 49.9 51.8 53.7 55.6 43.6 45.4 47.3 49.1 51 52.9 54.7
0:1 48.9 50.8 52.8 54.7 56.7 58.6 60.6 47.8 49.8 51.7 53.7 55.6 57.6 59.5
0:2 52.4 54.4 56.4 58.4 60.4 62.4 64.4 51 53 55 57.1 59.1 61.1 63.2
0:3 55.3 57.3 59.4 61.4 63.5 65.5 67.6 53.5 55.6 57.7 59.8 61.9 64 66.1
0:4 57.6 59.7 61.8 63.9 66 68 70.1 55.6 57.8 59.9 62.1 64.3 66.4 68.6
0:5 59.6 61.7 63.8 65.9 68 70.1 72.2 57.4 59.6 61.8 64 66.2 68.5 70.7
0:6 61.2 63.3 65.5 67.6 69.8 71.9 74 58.9 61.2 63.5 65.7 68 70.3 72.5
0:7 62.7 64.8 67 69.2 71.3 73.5 75.7 60.3 62.7 65 67.3 69.6 71.9 74.2
0:8 64 66.2 68.4 70.6 72.8 75 77.2 61.7 64 66.4 68.7 71.1 73.5 75.8
0:9 65.2 67.5 69.7 72 74.9 76.5 78.7 62.9 65.3 67.7 70.1 72.6 75 77.4
0:10 66.4 68.7 71 73.3 75.6 77.9 80.1 64.1 66.5 69 71.5 73.9 76.4 78.9
0:11 67.6 69.9 72.2 74.5 76.9 79.2 81.5 65.2 67.7 70.3 72.8 75.3 77.8 80.3
1:0 68.6 71 73.4 75.7 78.1 80.5 82.9 66.3 68.9 71.4 74 76.6 79.2 81.7
1:1 69.6 72.1 74.5 76.9 79.3 81.8 84.2 67.3 70 72.6 75.2 77.8 80.5 83.1
1:2 70.6 73.1 75.6 78 80.5 83 85.5 68.3 71 73.7 76.4 79.1 81.7 84.4
1:3 71.6 74.1 76.6 79.1 81.7 84.2 86.7 69.3 72 74.8 77.5 80.2 83 85.7
1:4 72.5 75 77.6 80.2 82.8 85.4 88 70.2 73 75.8 78.6 81.4 84.2 87
1:5 73.3 76 78.6 81.2 83.9 86.5 89.2 71.1 74 76.8 79.7 82.5 85.4 88.2
1:6 74.2 76.9 79.6 82.3 85 87.7 90.4 72 74.9 77.8 80.7 83.6 86.5 89.4
1:7 75 77.7 80.5 83.2 86 88.8 91.5 72.8 75.8 78.8 81.7 84.7 87.6 90.6
1:8 75.8 78.6 81.4 84.2 87 89.8 92.6 73.7 76.7 79.7 82.7 85.7 88.7 91.7
1:9 76.5 79.4 82.3 85.1 88 90.9 93.8 74.5 77.5 80.6 83.7 86.7 89.8 92.9
1:10 77.2 80.2 83.1 86 89 91.9 94.9 75.2 78.4 81.5 84.6 87.7 90.8 94
1:11 78 81 83.9 86.9 89.9 92.9 95.9 76 79.2 82.3 85.5 88.7 9.8 95
2:0 78.7 81.7 84.8 87.8 90.9 93.9 97 76.7 80 83.2 86.4 89.6 9.8 96.1

CHẾ ĐỘ ĂN CHO BÉ THEO LỨA TUỔI

Trẻ từ 0 – 6 tháng tuổi:

  • Bú mẹ hoàn toàn theo nhu cầu.

  • Không cần uống thêm bất cứ thứ nước gì khác.


Trẻ từ 7 tháng tới 9 tháng tuổi:

  • Bú mẹ nhiều lần trong ngày (nếu uống sữa công thức hoàn toàn cần 700 – 800 ml/ngày)

  • Ăn dặm bột từ lỏng tới sệt: 2 bữa/ngày (mỗi bữa từ 30 ml lúc mới bắt đầu, tăng dần lên1/2 chén – 2/3 chén/ bữa)

    Thành phần trong 1 chén bột chuẩn 200 ml: 20 g gạo; 20 g thịt, cá, tôm, trứng…; 20 g rau củ; 2 mcf dầu thực vật

  • Nước trái cây hoặc trái cây mềm: 1-2 lần/ngày (50 – 100 ml)


Trẻ từ 10 tháng tới 24 tháng tuổi

  • Cháo sệt - đặc: 3 bữa/ngày (mỗi bữa từ 2/3 – 1 chén)

    Thành phần trong 1 chén cháo chuẩn: 30 g gạo; 30 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 20 -30 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ

  • Tiếp tục bú mẹ nhiều lần trong ngày hoặc uống thêm sữa công thức, sữa tươi (khi trên 1 tuổi), ăn sữa chua, phô mai, váng sữa…500 – 700 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (50-150 mg)

    Trẻ từ 3 – 5 tuổi

  • 3 bữa chính: cơm, cháo, phở, mì, nui, hủ tiếu…

    Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 40 – 50 g gạo; 30 – 40 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 50 - 60 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ

  • Thêm 3 bữa phụ: sữa công thức, sữa tươi, sữa chua, phô mai, váng sữa… 500 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (100-150 mg)

    Trẻ từ 6 – 10 tuổi

  • 3 bữa chính: cơm, cháo, phở, mì, nui, hủ tiếu…

    Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 50 – 100 g gạo; 40 – 60 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 50 - 100 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ.

  • Thêm 3 bữa phụ: sữa tươi, sữa chua, phô mai, váng sữa… 500 ml/ngày

  • Trái cây tươi: 2 lần/ngày (150-200 mg)

    Trẻ từ 11 – 18 tuổi

  • Chế độ ăn uống như 6 – 10 tuổi

  • Lượng thực phẩm trong mỗi bữa: 100 - 150 g gạo; 60 – 80 g thịt, cá, tôm, cua, trứng…; 100 g rau củ; 2 mcf dầu mỡ.

Xem thêm

Tham gia Câu lạc bộ Nestlé Baby

Chỉ với 1 bước đăng ký đơn giản, bạn sẽ được cập nhật nhiều bí quyết giúp nuôi dạy con yêu ngày một khỏe mạnh và thông minh hơn.

  • Dinh dưỡng cho bé
  • Ứng dụng hữu ích
  • Hỏi đáp với chuyên gia của Nestlé
  • Ưu đãi hấp dẫn

Khởi đầu ngay!

Nội dung liên quan